Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Đầy Đủ & Chi Tiết Nhất
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Đầy Đủ & Chi Tiết Nhất
truongvietanh
17:34 24/09/2024
Mầm non
4.5/5 - (8 bình chọn)
Việc học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp hiệu quả, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt. Để đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh, bài viết này sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề một cách đầy đủ, chi tiết và khoa học nhất. Ngay sau đây, hãy cùng Trường Việt Anh tìm hiểu danh sách từ vựng phong phú, bao gồm 21 chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày.
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn, nhờ sự liên kết giữa các từ trong cùng một bối cảnh. Ví dụ, khi học về chủ đề “nhà bếp”, bạn sẽ học được các từ như “fork”, “knife”, “spoon”, “plate”,… Nhờ đó, bạn sẽ dễ dàng nhớ và sử dụng các từ này khi nói về việc nấu ăn hoặc đi ăn nhà hàng.
Tìm hiểu lý do nên học từ tiếng Anh theo chủ đề
Cách học này không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn mà còn hỗ trợ bạn trong việc vận dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế một cách chính xác. Như vậy, bạn tránh được tình trạng học vẹt và thực sự hiểu bản chất của từ vựng, giúp quá trình học trở nên thú vị hơn. Ngoài ra, học theo chủ đề còn giúp bạn xây dựng một hệ thống tiếng Anh từ vựng vững chắc, từ đó tiếp thu các kiến thức ngoại ngữ chuyên sâu hiệu quả.
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng cơ bản
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh thông dụng được tổng hợp theo 21 chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày. Nắm vững bộ từ vựng này, Trường Việt Anh tin rằng bạn sẽ biết cách đọc và viết từ vựng tiếng Anh ở nhiều chủ đề khác nhau, từ đó tự tin giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày.
Chủ đề tiếng Anh về du lịch
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Destination
/ˌdɛstəˈneɪʃən/
Noun
Điểm đến
Accommodation
/əˌkɒməˈdeɪʃən/
Noun
Chỗ ở
Itinerary
/aɪˈtɪnərəri/
Noun
Hành trình, lịch trình
Tourist attraction
/ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/
Noun
Điểm thu hút du khách
Deposit
/dɪˈpɒzɪt/
Noun
Tiền đặt cọc
Passport
/ˈpæspɔːrt/
Noun
Hộ chiếu
Visa
/ˈviːzə/
Noun
Thị thực
Luggage
/ˈlʌɡɪdʒ/
Noun
Hành lý
On way trip
/wʌn-weɪ trɪp/
Noun
Chuyến đi một chiều
Roundtrip
/ˈraʊnd trɪp/
Noun
Chuyến đi khứ hồi
Inclusive tour
/ɪnˈkluːsɪv tʊər/
Noun
Chuyến du lịch trọn gói
Check-in
/ˈtʃɛkˌɪn/
VerbNoun
Làm thủ tục lên máy bay
Reservation
/ˌrɛzərˈveɪʃən/
Noun
Đặt chỗ trước
Các từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Classroom
/ˈklæsruːm/
Noun
Phòng học
Teacher
/ˈtiːtʃər/
Noun
Giáo viên
Student
/ˈstjuːdənt/
Noun
Học sinh
Textbook
/ˈtɛkstbʊk/
Noun
Sách giáo khoa
Homework
/ˈhoʊmˌwɜːrk/
Noun
Bài tập về nhà
Desk
/dɛsk/
Noun
Bàn học
Lesson
/ˈlɛsən/
Noun
Bài học
Exam
/ɪɡˈzæm/
Noun
Kỳ thi
Notebook
/ˈnoʊtbʊk/
Noun
Sổ tay
Principal
/ˈprɪnsəpl/
Noun
Hiệu trưởng
International school
/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl skuːl/
Noun
Trường quốc tế
Boarding school
/ˈbɔːdɪŋ skuːl/
Noun
Trường nội trú
Elementary school
/ˌɛlɪˈmɛntəri skuːl/
Noun
Trường tiểu học
Secondary school
/ˈsɛkəndəri skuːl/
Noun
Trường cấp hai
High school
/ˈhaɪ ˌskuːl/
Noun
Trường cấp ba
Kindergarten
/ˈkɪndəˌgɑːtn/
Noun
Trường mầm non
Mathematics
/ˌmæθɪˈmætɪks/
Noun
Môn toán
Science
/ˈsaɪəns/
Noun
Môn khoa học
History
/ˈhɪstəri/
Noun
Môn lịch sử
Geography
/ʤɪˈɒgrəfi/
Noun
Môn địa lý
Social studies
/ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz/
Noun
Môn xã hội học
Physics
/ˈfɪzɪks/
Noun
Môn vật lý
Các từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề trường học
Tiếng Anh thông dụng chủ đề về môi trường
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Environment
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
Noun
Môi trường
Climate
/ˈklaɪ.mət/
Noun
Khí hậu
Climate change
/ ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/
Noun
Biến đổi khí hậu
Biodiversity
/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/
Noun
Đa dạng sinh học
Greenhouse effect
/ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/
Noun
Hiệu ứng nhà kính
Air pollution
/eər pəˈluː.ʃən/
Noun
Ô nhiễm không khí
Atmosphere
/ˈæt.mə.sfɪər/
Noun
Khí quyển
Ecosystem
/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/
Noun
Hệ sinh thái
Draught
/drɑːft/
Noun
Hạn hán
Dust
/dʌst/
Noun
Bụi
Groundwater
/ˈɡraʊndwɔːtər/
Noun
Nước ngầm
Deforestation
/ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/
Noun
Sự phá rừng
Học từ vựng theo chủ đề điện thoại & thư tín
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Phone number
number /foʊn ˈnʌmbər/
Noun
Số điện thoại
Hotline
/ˈhɑtˌlaɪn/
Noun
Đường dây nóng
Message
/ˈmɛsəʤ/
Noun
Tin nhắn
Call
/kɔl/
Verb
Gọi điện thoại
Contact
/ˈkɑnˌtækt/
Verb
Liên hệ; (n) địa chỉ liên hệ
Text
/tɛkst/
Verb
Nhắn tin; tin nhắn (n)
Receive
/rəˈsiv/
Verb
Nhận được
Send
/sɛnd/
Verb
Gửi đi
Missed
/mɪst/
Verb
Lỡ, nhỡ
Từ vựng cơ bản tiếng Anh chủ đề điện thoại, thư tín
Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sở thích
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Reading
/ˈriːdɪŋ/
Noun
Đọc sách
Cooking
/ˈkʊkɪŋ/
Noun
Nấu ăn
Swimming
/ˈswɪmɪŋ/
Noun
Bơi lội
Traveling
/ˈtrævəlɪŋ/
Noun
Du lịch
Dancing
/ˈdænsɪŋ/
Noun
Khiêu vũ
Gardening
/ˈɡɑːrdənɪŋ/
Noun
Làm vườn
Painting
/ˈpeɪntɪŋ/
Noun
Vẽ tranh
Writing
/ˈraɪtɪŋ/
Noun
Viết lách
Knitting
/ˈnɪtɪŋ/
Noun
Đan len
Fishing
/ˈfɪʃɪŋ/
Noun
Câu cá
Hiking
/ˈhaɪkɪŋ/
Noun
Đi bộ đường dài
Photography
/fəˈtɒɡrəfi/
Noun
Nhiếp ảnh
Playing chess
/ˈpleɪɪŋ tʃɛs/
Verb
Chơi cờ vua
Collecting stamps
/kəˈlɛktɪŋ stæmps/
Verb
Sưu tầm tem
Listening to music
/ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/
Verb
Nghe nhạc
Từ vựng tiếng Anh thông dụng về thức ăn
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Rice
/raɪs/
Noun
Cơm, gạo
Chicken
/ˈʧɪkɪn/
Noun
Thịt gà
Beef
/biːf/
Noun
Thịt bò
Pork
/pɔːk/
Noun
Thịt heo
Fish
/fɪʃ/
Noun
Cá
Bread
/brɛd/
Noun
Bánh mì
Egg
/ɛɡ/
Noun
Trứng
Cheese
/ʧiːz/
Noun
Phô mai
Salad
/ˈsæləd/
Noun
Món salad
Soup
/suːp/
Noun
Súp
Các từ vựng tiếng Anh về máy tính & mạng internet
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Computer
/kəmˈpjutər/
Noun
Máy tính
Data
/ˈdeɪtə/
Noun
Dữ liệu
Browser
/ˈbraʊzər/
Noun
Trình duyệt
Access
/ˈækˌsɛs/
Noun
Sự truy cập
Connection
/kəˈnɛkʃən/
Noun
Kết nối
Email
/i-meɪl/
Noun
Thư điện tử
Download
/ˈdaʊnˌloʊd/
Verb
Tải về, tải xuống
Error
/ˈɛrər/
Noun
Lỗi
Hardware
/ˈhɑrˌdwɛr/
Noun
Phần cứng
File
/faɪl/
Noun
Tập tin
Folder
/ˈfoʊldər/
Noun
Thư mục
Password
/ˈpæˌswɜrd/
Noun
Mật khẩu
Program
/ˈproʊˌgræm/
Noun
Chương trình máy tính
Virus
/ˈvaɪrəs/
Noun
Vi rút
Từ vựng thông dụng tiếng Anh chủ đề máy tính và internet
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc cho người mất gốc
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
White
/waɪt/
Adj
Màu trắng
Black
/blæk/
Adj
Màu đen
Red
/red/
Adj
Màu đỏ
Orange
/ˈɒr.ɪndʒ/
Adj
Màu cam
Yellow
/ˈjel.əʊ/
Adj
Màu vàng
Pink
/pɪŋk/
Adj
Màu hồng
Purple
/ˈpɜː(ɹ).pəl/
Adj
Màu tím
Green
/griːn/
Adj
Màu xanh lá
Dark Green
/dɑːk griːn/
Adj
xanh lá cây đậm
Blue
/bluː/
Adj
Màu xanh
Light Blue
/laɪt bluː/
Adj
Xanh nhạt
Navy
/ˈneɪ.vi/
Adj
Xanh da trời đậm
Turquoise
/ˈtɜː.kwɔɪz/
Adj
Màu lam
Brown
/braʊn/
Adj
Màu nâu
Gray/grey
/greɪ/
Adj
Màu xám
Những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về gia đình
Hãy cùng khám phá những từ vựng về gia đình, giúp bạn tự tin hơn khi nói về những mối quan hệ và cuộc sống hàng ngày.
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Grandparent
/ˈɡrænpeərənt/
Noun
Ông bà
Parent
/ˈpeərənt/
Noun
Bố mẹ
Mother
/ˈmʌðər/
Noun
Mẹ
Father
/ˈfɑːðər/
Noun
Bố
Daughter
/ˈdɔːtə(r)/
Noun
Con gái
Son
/sʌn/
Noun
Con trai
Husband
/ˈhʌzbənd/
Noun
Chồng
Wife
/waɪf/
Noun
Vợ
Mother-in-law
/ˈmʌðər ɪnˌlɔ/
Noun
Mẹ chồng/mẹ vợ
Son-in-law
/ˈsʌn ɪn lɔ/
Noun
Con rể
Daughter-in-law
/ˈdɔt̮ər ɪn lɔ/
Noun
Con dâu
Uncle
/ˈʌŋkl/
Noun
Bác trai/cậu/chú
Aunt
/ɑːnt/
Noun
Bác gái/cô/dì
Cousin
/ˈkʌzn/
Noun
Anh/chị/em họ
Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về gia đình
Từ vựng cơ bản tiếng Anh về quần áo và thời trang
Học từ vựng tiếng Anh về quần áo giúp bạn dễ dàng miêu tả trang phục và giao tiếp về thời trang trong cuộc sống hàng ngày
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
T-shirt
/ˈtiːʃɜːrt/
Noun
Áo thun
Jeans
/ʤiːnz/
Noun
Quần jeans
Dress
/drɛs/
Noun
Váy liền
Jacket
/ˈʤækɪt/
Noun
Áo khoác
Skirt
/skɜːrt/
Noun
Chân váy
Shoe
/ʃuːz/
Noun
Giày
Hat
/hæt/
Noun
Mũ
Sweater
/ˈswɛtər/
Noun
Áo len
Shorts
/ʃɔːrts/
Noun
Quần short
Scarf
skɑːrf/
Noun
Khăn quàng cổ
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghệ thuật
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Art
/ɑːrt/
Noun
Nghệ thuật
Painting
/ˈpeɪntɪŋ/
Noun
Hội họa
Sculpture
/ˈskʌlptʃər/
Noun
Điêu khắc
Music
/ˈmjuːzɪk/
Noun
Âm nhạc
Dance
/dæns/
Noun
Múa, khiêu vũ
Theater
/ˈθiːətər/
Noun
Sân khấu kịch
Photography
/fəˈtɒɡrəfi/
Noun
Nhiếp ảnh
Literature
/ˈlɪtrətʃər/
Noun
Văn học
Drawing
/ˈdrɔːɪŋ/
Noun
Vẽ phác thảo
Film
/fɪlm/
Noun
Điện ảnh
Architecture
/ˈɑːrkɪtɛktʃər/
Noun
Kiến trúc
Design
/dɪˈzaɪn/
Noun
Thiết kế
Poetry
/ˈpoʊɪtri/
Noun
Thơ ca
Calligraphy
/kəˈlɪɡrəfi/
Noun
Thư pháp
Pottery
/ˈpɒtəri/
Noun
Gốm sứ
Học từ vựng theo chủ đề chủ đề thời tiết
Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết giúp bạn dễ dàng miêu tả tình trạng thời tiết và giao tiếp trong các tình huống hằng ngày
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Sunny
/ˈsʌni/
Adj
Nắng
Rainny
/ˈreɪni/
Adj
Mưa
Cloudy
/ˈklaʊdi/
Adj
Nhiều mây
Windy
/ˈwɪndi/
Adj
Có gió
Stormy
/ˈstɔːrmi/
Adj
Bão tố
Snowy
/ˈsnoʊi/
Adj
Có tuyết
Humid
/ˈhjuːmɪd/
Adj
Ẩm ướt
Foggy
/ˈfɒɡi/
Adj
Sương mù
Hot
/hɒt/
Adj
Nóng
Cold
/koʊld/
Adj
Lạnh
Học tất cả từ vựng tiếng Anh cơ bản chủ đề thời tiết
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản về cảm xúc
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Happy
/ˈhæpi/
Adj
Vui vẻ, hạnh phúc
Excited
/ɪkˈsaɪtəd/
Adj
Hứng thú, hào hứng
Embarrassed
/ɪmˈbɛrəst/
Adj
Xấu hổ, ngại ngùng
Sad
/sæd/
Adj
Buồn bã
Fear
/fɪr/
Adj
Nỗi sợ hãi
Lonely
/ˈloʊnli/
Adj
Cô đơn
Nervous
/ˈnɜrvəs/
Adj
Lo lắng
Angry
/ˈæŋgri/
Adj
Tức giận, giận dữ
Afraid
/əˈfreɪd/
Adj
Lo sợ, sợ hãi
Bored
/bɔrd/
Adj
Chán nản
Confused
/kənˈfjuzd/
Adj
Bối rối, lúng túng
Disappointed
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
Adj
Thất vọng
Disgusted
/dɪsˈgʌstɪd/
Noun
Kinh tởm
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản trong kinh doanh
Những từ vựng tiếng Anh về cơ thể người, giúp bạn dễ dàng mô tả và hiểu rõ hơn về các bộ phận trên cơ thể trong giao tiếp hàng ngày.
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Body part
/ˈbɑdi pɑrt/
Noun
Bộ phận cơ thể
Arm
/ɑrm/
Noun
Cánh tay
Back
/bæk/
Noun
Lưng
Belly
/ˈbɛli/
Noun
Bụng
Bottom
/ˈbɑtəm/
Noun
Mông
Chest
/ʧɛst/
Noun
Ngực, lồng ngực
Ear
/Ir/
Noun
Tai
Eye
/aɪ/
Noun
Mắt
Face
/feɪs/
Noun
Khuôn mặt
Finger
/ˈfɪŋgər/
Noun
Ngón tay
Foot
/fʊt/
Noun
Bàn chân
Hair
/hɛr/
Noun
Tóc
Hand
/hænd/
Noun
Bàn tay
Head
/hɛd/
Noun
Đầu
Leg
/lɛg/
Noun
Chân
Lip
/lɪp/
Noun
Môi
Mouth
/maʊθ/
Noun
Miệng
Neck
/nɛk/
Noun
Cổ
Nose
/noʊz/
Noun
Mũi
Shoulder
/ˈʃoʊldər/
Noun
Vai
Skin
/skɪn/
Noun
Làn da
Thigh
/θaɪ/
Noun
Đùi
Toe
/toʊ/
Noun
Ngón chân
Tongue
/tʌŋ/
Noun
Lưỡi
Tooth
/tuθ/
Noun
Răng
Waist
/weɪst/
Noun
Vòng eo, eo
Từ vựng thông dụng tiếng Anh về tính cách
Từ tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Ambitious
/æmˈbɪʃəs/
Adj
Tham vọng
Brave
/breɪv/
Adj
Dũng cảm
Friendly
/ˈfrɛndli/
Adj
Thân thiện
Generous
/ˈdʒɛnərəs/
Adj
Hào phóng
Honest
/ˈɒnɪst/
Adj
Trung thực
Humble
/ˈhʌmbl/
Adj
Khiêm tốn
Kind
/kaɪnd/
Adj
Tốt bụng
Lazy
/ˈleɪzi/
Adj
Lười biếng
Polite
/pəˈlaɪt/
Adj
Lịch sự
Shy
/ʃaɪ/
Adj
Nhút nhát
Những từ vựng thông dụng tiếng Anh về tính cách con người
Chủ đề truyền hình & báo chí
Từ vựng tiếng Anh
Phiên âm
Loại từ
Nghĩa tiếng Việt
Anchor
/ˈæŋkər/
Noun
Người dẫn chương trình
Broadcast
/ˈbrɔːdkæst/
Verb
Phát sóng
Cameraman
/ˈkæmərəˌmæn/
Noun
Người quay phim
Editor
/ˈɛdɪtər/
Noun
Biên tập viên
Headline
/ˈhɛdlaɪn/
Noun
Tiêu đề chính
Journalist
/ˈʤɜrnəlɪst/
Noun
Nhà báo
Live
/laɪv/
Adj
Trực tiếp
Reporter
/rɪˈpɔːrtər/
Noun
Phóng viên
Studio
/ˈstuːdiˌoʊ/
Noun
Phòng thu
Viewer
/ˈvjuːər/
Noun
Khán giả
Cách học từ vựng tiếng Anh ghi nhớ lâu dài
Bên cạnh việc học theo các chủ đề từ vựng tiếng Anh, để quá trình học đạt hiệu quả cao, bạn có thể áp dụng những phương pháp sau:
Kết hợp hình ảnh và âm thanh: Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi học từ mới kèm theo hình ảnh hoặc âm thanh, giúp tận dụng nhiều giác quan và tăng khả năng ghi nhớ.
Sử dụng sơ đồ tư duy: Vẽ lại từ vựng dưới dạng sơ đồ cây giúp bạn tiếp xúc lâu hơn với từ, hỗ trợ quá trình tiếp thu và ghi nhớ hiệu quả hơn.
Ưu tiên học các chủ đề cơ bản, tránh học “nhồi nhét”: Xây dựng lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao giúp mở rộng vốn từ một cách tự nhiên và phù hợp với trình độ.
Trường Quốc tế Việt Anh chuyên đào tạo học sinh giỏi chuyên Anh
Việc học từ vựng Tiếng Anh là một quá trình không ngừng nghỉ. Hãy thường xuyên bổ sung từ mới vào vốn từ của mình để cải thiện khả năng giao tiếp. Hy vọng qua những chia sẻ từ Trường Việt Anh, bạn đã sẵn sàng chinh phục tiếng Anh một cách tự tin nhất.
Nếu bạn mong muốn con em mình được tiếp xúc với tiếng Anh từ sớm trong một môi trường học tập hiện đại và chuyên nghiệp, hãy đến ngay Trường Việt Anh. Với chương trình học tập Cambridge chuẩn trường quốc tế, đội ngũ giáo viên bản ngữ giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết giúp các em phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Anh. Đây sẽ là nền tảng vững chắc để các em chinh phục cơ hội mới trong tương lai hoặc theo đuổi giấc mơ du học. Liên hệ ngay đến Trường Việt Anh để giúp con yêu được học tập trong môi trường quốc tế chuyên nghiệp, bài bản.