© 2024 truongvietanh.coms

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Đầy Đủ & Chi Tiết Nhất

4.5/5 - (8 bình chọn)

Việc học từ vựng theo chủ đề là một phương pháp hiệu quả, giúp người học nhanh chóng nắm bắt và sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt. Để đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Anh, bài viết này sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề một cách đầy đủ, chi tiết và khoa học nhất. Ngay sau đây, hãy cùng Trường Việt Anh tìm hiểu danh sách từ vựng phong phú, bao gồm 21 chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày.

Tại sao nên học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề?

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp hiệu quả giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn, nhờ sự liên kết giữa các từ trong cùng một bối cảnh. Ví dụ, khi học về chủ đề “nhà bếp”, bạn sẽ học được các từ như “fork”, “knife”, “spoon”, “plate”,… Nhờ đó, bạn sẽ dễ dàng nhớ và sử dụng các từ này khi nói về việc nấu ăn hoặc đi ăn nhà hàng.

một số từ vựng tiếng Anh cơ bản
Tìm hiểu lý do nên học từ tiếng Anh theo chủ đề

Cách học này không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn mà còn hỗ trợ bạn trong việc vận dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế một cách chính xác. Như vậy, bạn tránh được tình trạng học vẹt và thực sự hiểu bản chất của từ vựng, giúp quá trình học trở nên thú vị hơn. Ngoài ra, học theo chủ đề còn giúp bạn xây dựng một hệ thống tiếng Anh từ vựng vững chắc, từ đó tiếp thu các kiến thức ngoại ngữ chuyên sâu hiệu quả.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng cơ bản 

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Anh thông dụng được tổng hợp theo 21 chủ đề cơ bản trong cuộc sống hàng ngày. Nắm vững bộ từ vựng này, Trường Việt Anh tin rằng bạn sẽ biết cách đọc và viết từ vựng tiếng Anh ở nhiều chủ đề khác nhau, từ đó tự tin giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày. 

Chủ đề tiếng Anh về du lịch

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Destination/ˌdɛstəˈneɪʃən/ NounĐiểm đến  
Accommodation/əˌkɒməˈdeɪʃən/ NounChỗ ở  
Itinerary/aɪˈtɪnərəri/ NounHành trình, lịch trình 
Tourist attraction/ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/ NounĐiểm thu hút du khách
Deposit/dɪˈpɒzɪt/NounTiền đặt cọc
Passport/ˈpæspɔːrt/ NounHộ chiếu     
Visa/ˈviːzə/NounThị thực 
Luggage/ˈlʌɡɪdʒ/    NounHành lý  
On way trip/wʌn-weɪ trɪp/NounChuyến đi một chiều
Roundtrip/ˈraʊnd trɪp/NounChuyến đi khứ hồi
Inclusive tour/ɪnˈkluːsɪv tʊər/NounChuyến du lịch trọn gói
Check-in/ˈtʃɛkˌɪn/ VerbNounLàm thủ tục lên máy bay 
Reservation/ˌrɛzərˈveɪʃən/NounĐặt chỗ trước      

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Classroom/ˈklæsruːm/NounPhòng học
Teacher/ˈtiːtʃər/ NounGiáo viên 
Student/ˈstjuːdənt/ NounHọc sinh       
Textbook/ˈtɛkstbʊk/ NounSách giáo khoa  
Homework/ˈhoʊmˌwɜːrk/    NounBài tập về nhà   
Desk/dɛsk/  NounBàn học         
Lesson/ˈlɛsən/ NounBài học     
Exam/ɪɡˈzæm/ NounKỳ thi       
Notebook/ˈnoʊtbʊk/  NounSổ tay 
Principal/ˈprɪnsəpl/NounHiệu trưởng             
International school/ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl skuːl/NounTrường quốc tế
Boarding school/ˈbɔːdɪŋ skuːl/NounTrường nội trú
Elementary school/ˌɛlɪˈmɛntəri skuːl/NounTrường tiểu học
Secondary school/ˈsɛkəndəri skuːl/NounTrường cấp hai
High school/ˈhaɪ ˌskuːl/NounTrường cấp ba
Kindergarten/ˈkɪndəˌgɑːtn/NounTrường mầm non
Mathematics/ˌmæθɪˈmætɪks/NounMôn toán
Science/ˈsaɪəns/NounMôn khoa học
History/ˈhɪstəri/NounMôn lịch sử
Geography/ʤɪˈɒgrəfi/NounMôn địa lý
Social studies/ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz/NounMôn xã hội học
Physics/ˈfɪzɪks/NounMôn vật lý
Học các từ vựng tiếng Anh thông dụng tại Trường Việt Anh
Các từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề trường học

Tiếng Anh thông dụng chủ đề về môi trường

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/NounMôi trường
Climate/ˈklaɪ.mət/NounKhí hậu
Climate change / ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/NounBiến đổi khí hậu
Biodiversity/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/NounĐa dạng sinh học
Greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/NounHiệu ứng nhà kính
Air pollution/eər pəˈluː.ʃən/NounÔ nhiễm không khí
Atmosphere/ˈæt.mə.sfɪər/NounKhí quyển
Ecosystem/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/NounHệ sinh thái
Draught/drɑːft/NounHạn hán
Dust/dʌst/NounBụi 
Groundwater /ˈɡraʊndwɔːtər/NounNước ngầm
Deforestation /ˌdiːˌfɑːrɪˈsteɪʃn/NounSự phá rừng

Học từ vựng theo chủ đề điện thoại & thư tín

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Phone numbernumber /foʊn ˈnʌmbər/NounSố điện thoại
Hotline/ˈhɑtˌlaɪn/NounĐường dây nóng
Message/ˈmɛsəʤ/NounTin nhắn
Call/kɔl/VerbGọi điện thoại
Contact/ˈkɑnˌtækt/VerbLiên hệ; (n) địa chỉ liên hệ
Text/tɛkst/VerbNhắn tin; tin nhắn (n)
Receive/rəˈsiv/VerbNhận được
Send/sɛnd/VerbGửi đi
Missed/mɪst/VerbLỡ, nhỡ
tất cả từ vựng tiếng Anh trong giao tiếp qua thư tín
Từ vựng cơ bản tiếng Anh chủ đề điện thoại, thư tín

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sở thích

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Reading/ˈriːdɪŋ/ NounĐọc sách  
Cooking /ˈkʊkɪŋ/  NounNấu ăn
Swimming/ˈswɪmɪŋ/ NounBơi lội
Traveling/ˈtrævəlɪŋ/ NounDu lịch
Dancing/ˈdænsɪŋ/ NounKhiêu vũ
Gardening/ˈɡɑːrdənɪŋ/ NounLàm vườn
Painting/ˈpeɪntɪŋ/ NounVẽ tranh
Writing/ˈraɪtɪŋ/NounViết lách
Knitting/ˈnɪtɪŋ/ NounĐan len
Fishing/ˈfɪʃɪŋ/ NounCâu cá
Hiking/ˈhaɪkɪŋ/  NounĐi bộ đường dài
Photography/fəˈtɒɡrəfi/ NounNhiếp ảnh
Playing chess/ˈpleɪɪŋ tʃɛs/  VerbChơi cờ vua
Collecting stamps/kəˈlɛktɪŋ stæmps/VerbSưu tầm tem
Listening to music/ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/ VerbNghe nhạc

Từ vựng tiếng Anh thông dụng về thức ăn 

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từ Nghĩa tiếng Việt
Rice/raɪs/NounCơm, gạo
Chicken/ˈʧɪkɪn/NounThịt gà
Beef/biːf/NounThịt bò
Pork/pɔːk/NounThịt heo
Fish/fɪʃ/Noun
Bread/brɛd/ NounBánh mì
Egg/ɛɡ/ NounTrứng
Cheese/ʧiːz/ NounPhô mai
Salad/ˈsæləd/ NounMón salad
Soup/suːp/NounSúp

Các từ vựng tiếng Anh về máy tính & mạng internet

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Computer/kəmˈpjutər/NounMáy tính 
Data/ˈdeɪtə/NounDữ liệu
Browser/ˈbraʊzər/NounTrình duyệt
Access/ˈækˌsɛs/NounSự truy cập
Connection/kəˈnɛkʃən/NounKết nối
Email/i-meɪl/NounThư điện tử
Download/ˈdaʊnˌloʊd/VerbTải về, tải xuống
Error/ˈɛrər/NounLỗi
Hardware/ˈhɑrˌdwɛr/NounPhần cứng
File/faɪl/NounTập tin
Folder/ˈfoʊldər/NounThư mục
Password/ˈpæˌswɜrd/NounMật khẩu
Program/ˈproʊˌgræm/NounChương trình máy tính
Virus/ˈvaɪrəs/NounVi rút
từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính và internet
Từ vựng thông dụng tiếng Anh chủ đề máy tính và internet

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc cho người mất gốc

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
White/waɪt/AdjMàu trắng
Black/blæk/AdjMàu đen
Red/red/AdjMàu đỏ
Orange/ˈɒr.ɪndʒ/AdjMàu cam
Yellow/ˈjel.əʊ/AdjMàu vàng
Pink/pɪŋk/AdjMàu hồng
Purple/ˈpɜː(ɹ).pəl/AdjMàu tím
Green/griːn/AdjMàu xanh lá
Dark Green/dɑːk griːn/Adjxanh lá cây đậm
Blue/bluː/AdjMàu xanh
Light Blue/laɪt bluː/AdjXanh nhạt
Navy/ˈneɪ.vi/AdjXanh da trời đậm
Turquoise/ˈtɜː.kwɔɪz/AdjMàu lam
Brown/braʊn/AdjMàu nâu
Gray/grey/greɪ/AdjMàu xám

Những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề về gia đình

Hãy cùng khám phá những từ vựng về gia đình, giúp bạn tự tin hơn khi nói về những mối quan hệ và cuộc sống hàng ngày.

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Grandparent/ˈɡrænpeərənt/NounÔng bà
Parent/ˈpeərənt/NounBố mẹ
Mother/ˈmʌðər/NounMẹ
Father/ˈfɑːðər/NounBố
Daughter/ˈdɔːtə(r)/NounCon gái
Son/sʌn/NounCon trai
Husband/ˈhʌzbənd/NounChồng
Wife/waɪf/NounVợ
Mother-in-law/ˈmʌðər ɪnˌlɔ/NounMẹ chồng/mẹ vợ
Son-in-law/ˈsʌn ɪn lɔ/NounCon rể
Daughter-in-law/ˈdɔt̮ər ɪn lɔ/NounCon dâu
Uncle/ˈʌŋkl/NounBác trai/cậu/chú
Aunt/ɑːnt/NounBác gái/cô/dì
Cousin/ˈkʌzn/NounAnh/chị/em họ
chủ đề gia đình thân yêu
Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về gia đình

Từ vựng cơ bản tiếng Anh về quần áo và thời trang

Học từ vựng tiếng Anh về quần áo giúp bạn dễ dàng miêu tả trang phục và giao tiếp về thời trang trong cuộc sống hàng ngày

Từ tiếng AnhPhiên âm Loại từNghĩa tiếng Việt
T-shirt/ˈtiːʃɜːrt/NounÁo thun
Jeans/ʤiːnz/  NounQuần jeans
Dress/drɛs/  NounVáy liền
Jacket/ˈʤækɪt/NounÁo khoác
Skirt/skɜːrt/ NounChân váy
Shoe/ʃuːz/NounGiày
Hat/hæt/  Noun
Sweater/ˈswɛtər/NounÁo len
Shorts/ʃɔːrts/NounQuần short
Scarfskɑːrf/  NounKhăn quàng cổ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghệ thuật

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Art/ɑːrt/ NounNghệ thuật
Painting/ˈpeɪntɪŋ/NounHội họa
Sculpture/ˈskʌlptʃər/NounĐiêu khắc
Music/ˈmjuːzɪk/  NounÂm nhạc
Dance/dæns/NounMúa, khiêu vũ
Theater/ˈθiːətər/NounSân khấu kịch
Photography/fəˈtɒɡrəfi/NounNhiếp ảnh
Literature/ˈlɪtrətʃər/ NounVăn học
Drawing/ˈdrɔːɪŋ/NounVẽ phác thảo
Film/fɪlm/NounĐiện ảnh
Architecture/ˈɑːrkɪtɛktʃər/NounKiến trúc
Design/dɪˈzaɪn/ NounThiết kế
Poetry/ˈpoʊɪtri/ NounThơ ca
Calligraphy/kəˈlɪɡrəfi/NounThư pháp
Pottery/ˈpɒtəri/NounGốm sứ

Học từ vựng theo chủ đề chủ đề thời tiết

Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết giúp bạn dễ dàng miêu tả tình trạng thời tiết và giao tiếp trong các tình huống hằng ngày

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Sunny/ˈsʌni/AdjNắng
Rainny/ˈreɪni/AdjMưa
Cloudy/ˈklaʊdi/ AdjNhiều mây
Windy/ˈwɪndi/ AdjCó gió
Stormy/ˈstɔːrmi/ AdjBão tố
Snowy/ˈsnoʊi/  AdjCó tuyết
Humid/ˈhjuːmɪd/ AdjẨm ướt
Foggy/ˈfɒɡi/ AdjSương mù
Hot/hɒt/  AdjNóng
Cold/koʊld/AdjLạnh
học từ vựng tiếng Anh về thời tiết
Học tất cả từ vựng tiếng Anh cơ bản chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản về cảm xúc

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Happy/ˈhæpi/AdjVui vẻ, hạnh phúc
Excited/ɪkˈsaɪtəd/AdjHứng thú, hào hứng
Embarrassed/ɪmˈbɛrəst/AdjXấu hổ, ngại ngùng
Sad/sæd/AdjBuồn bã
Fear/fɪr/AdjNỗi sợ hãi
Lonely/ˈloʊnli/AdjCô đơn
Nervous/ˈnɜrvəs/AdjLo lắng
Angry/ˈæŋgri/AdjTức giận, giận dữ
Afraid/əˈfreɪd/AdjLo sợ, sợ hãi
Bored/bɔrd/AdjChán nản
Confused/kənˈfjuzd/AdjBối rối, lúng túng
Disappointed/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/AdjThất vọng
Disgusted/dɪsˈgʌstɪd/NounKinh tởm

Từ vựng tiếng Anh giao tiếp cơ bản trong kinh doanh

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Business/ˈbɪznɪs/NounKinh doanh
Market/ˈmɑːrkɪt/    NounThị trường
Profit/ˈprɒfɪt/ NounLợi nhuận
Investment/ɪnˈvɛstmənt/ NounĐầu tư
Revenue/ˈrɛvəˌnjuː/NounDoanh thu
Customer/ˈkʌstəmər/  NounKhách hàng
Strategy/ˈstrætəʤi/NounChiến lược
Contact/ˈkɒntrækt/NounHợp đồng
Entrepreneur/ˌɒntrəprəˈnɜːr/NounDoanh nhân
Sales/seɪlz/ NounBán hàng
những từ vựng tiếng Anh cơ bản trong kinh doanh
Các từ vựng tiếng Anh cơ bản chủ đề kinh doanh

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề ngoại hình

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Short/ʃɔrt/AdjThấp
Tall/tɔl/AdjCao
Thin/θɪn/AdjGầy
Slim/slɪm/AdjMảnh mai
Chubby/ˈʧʌbi/AdjMũm mĩm
Muscular/ˈmʌskjələr/AdjCơ bắp, lực lưỡng
Weight/weɪt/NounCân nặng
Height/haɪt/NounChiều cao
Body shapeˈbɑdi ʃeɪp/NounVóc dáng, thân hình
Attractive/əˈtræktɪv/AdjQuyến rũ, hấp dẫn
Beautiful/ˈbjutəfəl/AdjXinh đẹp, đẹp
Cute/Kjut/AdjĐáng yêu, dễ thương
Good-looking/gʊd-ˈlʊkɪŋ/AdjƯa nhìn, sáng sủa
Handsome/gʊd-ˈlʊkɪŋ/AdjĐẹp trai

Từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề mua sắm

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Shop/ʃɒp/ NounCửa hàng
Price/praɪs/NounGiá
Discount/ˈdɪskaʊnt/NounGiảm giá
Sale/seɪl/NounKhuyến mãi
Receipt/rɪˈsiːt/  NounHóa đơn
Bargain/ˈbɑːɡɪn/NounMón hời
Refund/ˈriːfʌnd/ NounHoàn tiền
Exchange/ɪksˈʧeɪndʒ/ NounĐổi hàng
Cash/kæʃ/   NounTiền mặt
Credit card/ˈkrɛdɪt kɑːrd/ NounThẻ tín dụng
chủ đề tiếng anh từ vựng về mua sắm
Từ tiếng Anh cơ bản chủ đề mua sắm

Từ vựng tiếng Anh thông dụng chủ đề thức uống

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Beer/bɪə/NounBia
Coffee/ˈkɒfi/NounCà phê
Fruit juice/fruːt ʤuːs/NounNước hoa quả
Iced tea/aɪst tiː/NounTrà đá
Juice/ʤuːs/NounNước ép
Smoothie/ˈsmuːði/NounSinh tố
Milk/mɪlk/NounSữa
Soda/ˈsəʊdə/NounNước ngọt
Tea/tiː/NounTrà
Water/ˈwɔːtə/NounNước uống
Wine/waɪn/NounRượu
Chocolate milk/ˈʧɒkəlɪt mɪlkNounSô cô la sữa
Cocoa/ˈkəʊkəʊNounCa cao
Coconut milk/ˈkəʊkənʌt mɪlk/NounSữa dừa

Xem thêm: Học từ vựng các loại trái cây bằng tiếng anh dành cho các bé

Tiếng Anh từ vựng chủ đề vật nuôi

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Dog/dɒg/NounCon chó
Puppy/ˈpʌpi/NounChó con, cún con
Cat/kæt/NounCon mèo
Kitten/ˈkɪtn/NounMèo con
Goldfish/ˈgəʊldfɪʃ/NounCá vàng
Hamster/ˈhæmstə/NounChuột Hamster
Parrot/ˈpærət/NounCon vẹt
Rabbit/ˈræbɪt/NounCon thỏ
Squirrel/ˈskwɪrəl/NounCon sóc
Cow/kaʊ/NounCon bò
Bee/biː/NounCon ong
Chicken/ˈʧɪkɪn/NounCon gà
Ducks/dʌks/NounCon vịt
Fish/fɪʃ/Noun
Goat/gəʊt/NounCon dê
Horse/hɔːs/NounCon ngựa
Pig/pɪg/NounCon lợn
từ vựng tiếng Anh cơ bản động vật nuôi
Một số từ vựng tiếng Anh cơ bản về con vật nuôi

Chủ đề về cơ thể con người

Những từ vựng tiếng Anh về cơ thể người, giúp bạn dễ dàng mô tả và hiểu rõ hơn về các bộ phận trên cơ thể trong giao tiếp hàng ngày.

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Body part/ˈbɑdi pɑrt/NounBộ phận cơ thể
Arm/ɑrm/NounCánh tay
Back/bæk/NounLưng
Belly/ˈbɛli/NounBụng
Bottom/ˈbɑtəm/NounMông
Chest/ʧɛst/NounNgực, lồng ngực
Ear/Ir/NounTai
Eye/aɪ/NounMắt
Face/feɪs/NounKhuôn mặt
Finger/ˈfɪŋgər/NounNgón tay
Foot/fʊt/NounBàn chân
Hair/hɛr/NounTóc
Hand/hænd/NounBàn tay
Head/hɛd/NounĐầu
Leg/lɛg/NounChân
Lip/lɪp/NounMôi
Mouth/maʊθ/NounMiệng
Neck/nɛk/NounCổ
Nose/noʊz/NounMũi
Shoulder/ˈʃoʊldər/NounVai
Skin/skɪn/NounLàn da
Thigh/θaɪ/NounĐùi
Toe/toʊ/NounNgón chân
Tongue/tʌŋ/NounLưỡi
Tooth/tuθ/NounRăng
Waist/weɪst/NounVòng eo, eo

Từ vựng thông dụng tiếng Anh về tính cách

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Ambitious/æmˈbɪʃəs/  AdjTham vọng
Brave/breɪv/  AdjDũng cảm
Friendly/ˈfrɛndli/ AdjThân thiện
Generous/ˈdʒɛnərəs/ AdjHào phóng
Honest/ˈɒnɪst/ AdjTrung thực
Humble/ˈhʌmbl/ AdjKhiêm tốn
Kind/kaɪnd/ AdjTốt bụng
Lazy/ˈleɪzi/AdjLười biếng
Polite/pəˈlaɪt/AdjLịch sự
Shy/ʃaɪ/AdjNhút nhát
tính cách, cảm xúc con người
Những từ vựng thông dụng tiếng Anh về tính cách con người

Chủ đề truyền hình & báo chí 

Từ vựng tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
Anchor/ˈæŋkər/ NounNgười dẫn chương trình
Broadcast/ˈbrɔːdkæst/VerbPhát sóng
Cameraman/ˈkæmərəˌmæn/ NounNgười quay phim
Editor/ˈɛdɪtər/ NounBiên tập viên
Headline/ˈhɛdlaɪn/        NounTiêu đề chính
Journalist/ˈʤɜrnəlɪst/  NounNhà báo
Live/laɪv/AdjTrực tiếp
Reporter/rɪˈpɔːrtər/NounPhóng viên
Studio/ˈstuːdiˌoʊ/ NounPhòng thu
Viewer/ˈvjuːər/NounKhán giả

Cách học từ vựng tiếng Anh ghi nhớ lâu dài 

Bên cạnh việc học theo các chủ đề từ vựng tiếng Anh, để quá trình học đạt hiệu quả cao, bạn có thể áp dụng những phương pháp sau:

  • Kết hợp hình ảnh và âm thanh: Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi học từ mới kèm theo hình ảnh hoặc âm thanh, giúp tận dụng nhiều giác quan và tăng khả năng ghi nhớ.
  • Sử dụng sơ đồ tư duy: Vẽ lại từ vựng dưới dạng sơ đồ cây giúp bạn tiếp xúc lâu hơn với từ, hỗ trợ quá trình tiếp thu và ghi nhớ hiệu quả hơn.
  • Ưu tiên học các chủ đề cơ bản, tránh học “nhồi nhét”: Xây dựng lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao giúp mở rộng vốn từ một cách tự nhiên và phù hợp với trình độ.
học tiếng Anh chuẩn như người bản xứ ở Trường Quốc Tế Việt Anh
Trường Quốc tế Việt Anh chuyên đào tạo học sinh giỏi chuyên Anh

Việc học từ vựng Tiếng Anh là một quá trình không ngừng nghỉ. Hãy thường xuyên bổ sung từ mới vào vốn từ của mình để cải thiện khả năng giao tiếp. Hy vọng qua những chia sẻ từ Trường Việt Anh, bạn đã sẵn sàng chinh phục tiếng Anh một cách tự tin nhất.

Nếu bạn mong muốn con em mình được tiếp xúc với tiếng Anh từ sớm trong một môi trường học tập hiện đại và chuyên nghiệp, hãy đến ngay Trường Việt Anh. Với chương trình học tập Cambridge chuẩn trường quốc tế, đội ngũ giáo viên bản ngữ giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết giúp các em phát triển toàn diện các kỹ năng tiếng Anh. Đây sẽ là nền tảng vững chắc để các em chinh phục cơ hội mới trong tương lai hoặc theo đuổi giấc mơ du học. Liên hệ ngay đến Trường Việt Anh để giúp con yêu được học tập trong môi trường quốc tế chuyên nghiệp, bài bản.

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 091.696.1409
  • Website: truongvietanh.com
  • Gò Vấp: Số 160/72 đường Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp, TPHCM.

Học bổng giá trị từ Trường Việt Anh 2025

Nhận ngay

Hệ thống trường liên cấp chuyên Anh

Cách Giải Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn Đầy Đủ Và Dễ Hiểu Nhất

Phương trình bậc nhất hai ẩn là một trong những kiến thức trọng tâm của…

Cách tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ nhất (BCNN)

Việc nắm vững kiến thức về ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ…

Tổng hợp công thức thể tích các hình khối đầy đủ nhất

Hiểu và áp dụng thành thạo công thức tính thể tích hình khối là một…

100+ Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Mùa Giáng sinh là dịp để mọi người trao gửi những lời yêu thương và…

Tổng hợp các định lý Toán học quan trọng và cách vận dụng

Toán học được xây dựng dựa trên một nền tảng vững chắc của các nguyên…

Diện Tích Hình Tròn: Công Thức, Cách Tính, Bài Tập

Bạn từng rất loay hoay với những công thức hình học khô khan và khó…

Trọn bộ 60+Từ vựng tiếng Anh Giáng sinh (Noel) đầy đủ nhất

Mùa Noel đang đến gần! Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Anh Giáng sinh…

Tổng Hợp Công Thức Toán Lớp 10 Bạn Cần Ghi Nhớ

Trong chương trình học, kiến thức toán lớp 10 là nền tảng quan trọng để…

    Họ và tên phụ huynh *

    Số điện thoại *

    Email *

    Nội dung cần chia sẻ, góp ý (tối đa 500 ký tự) *

    DMCA.com Protection Status