© 2024 truongvietanh.coms

Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Anh Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu

3.6/5 - (7 bình chọn)

Việc học ngữ pháp tiếng Anh là một thử thách, nhất là đối với những ai mới bắt đầu tiếp cận ngôn ngữ này. Thế nhưng, nắm vững ngữ pháp cơ bản tiếng Anh lại là bước quan trọng để người học có thể thành thạo các kỹ năng khác. Hiểu được điều đó, Trường Việt Anh sẽ tổng hợp đến bạn chi tiết các quy tắc tất cả ngữ pháp tiếng Anh cơ bản. Chắc chắn rằng, danh sách này sẽ rất hữu ích trên hành trình chinh phục tiếng Anh của bạn.

Các thì trong ngữ pháp tiếng Anh bạn cần nhớ

Các thì trong ngữ pháp tiếng Anh là kiến thức bắt buộc phải học để bạn có thể sử dụng và giao tiếp bằng ngôn ngữ này. Dưới đây là tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh về các thì mà bạn cần phải nhớ.

  • Thì hiện tại:
Thì hiện tại đơn – Present Simple Tense
Cấu trúc với động từ thườngCấu trúc với động từ “to be”
S + V(s/es) + ObjectS + do not/does not + V + ObjectDo/Does + V + Object?S + am/are/is + N/ AdjS + am/are/is + not + N/ AdjAm/Are/Is + S + N/ Adj?WH-word + am/are/is + S +…?
Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous Tense
S + Am/are/is + Ving + ObjectS + Am/are/is + not + Ving + ObjectAm/are/is + S + Ving + Object?
Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect Tense
S + have/has + Ved/PII + ObjectS + have/has + not + Ved/PII + ObjectHave/has + S + Ved/PIII + Object?
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous Tense
S + have/has + been + Ving + ObjectS + have/has + not + been + Ving + ObjectHave/has + S + been + Ving + Object?
  • Thì quá khứ:
Thì quá khứ đơn – Simple Past Tense
Cấu trúc với động từ thườngCấu trúc với động từ “to be”
S + V2/Ved + ObjectS + did not + V + ObjectDid + S + V + Object?S + was/were + N/ AdjS + was/were + not + N/ Adj Was/ Were + S +  N/ Adj?WH-word + was/were + S (not) + …?
Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous Tense
S + was/were + Ving + ObjectS + was/were + not + Ving + ObjectWas/ were + S + Ving + Object?
Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect Tense
S + had + Ved/PII + ObjectS + had + not + Ved/PII + ObjectHad + S + Ved/PIII + Object?
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous Tense
S + had + been + Ving + ObjectS + had + not + been + Ving + ObjectHad + S + been + Ving + Object?
  • Thì tương lai:
Thì tương lai đơn – Future Simple Tense
S + will/shall + V + ObjectS + will/shall + not + V + ObjectWill/shall + S + V + Object?
Thì tương lai gần
S + be + going to + V + ObjectS + be + not + going to + V + ObjectBe + S + going to + V + Object?
Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous Tense
S + will + be + Ving + ObjectS + will + not + be + Ving + ObjectWill + S + be + Ving + Object?
Th tương lai hoàn thành – Future Perfect
S + will + have + Ved/II + ObjectS + will + not + have + Ved/II + ObjectWill + S + have + have +Ved/II + Object?
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous Tense
S + will + have + been + Ving + ObjectS + will + not + have + been + Ving + ObjectWill + S + have + have + been + Ving + Object?
tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh
Tổng hợp các thì trong ngữ pháp tiếng Anh cơ bản mà bạn buộc phải nhớ

Ngữ pháp tiếng Anh về từ loại

Từ loại là nền tảng cơ bản để bạn thành thạo các ngữ pháp tiếng Anh. Chính vì thế, việc hiểu rõ về các từ loại sẽ giúp bạn tự tin hơn và tránh mắc những lỗi ngữ pháp phổ biến.

  • Danh từ
Danh từ chungDanh từ riêng
Danh từ chung là dùng để chỉ những nhóm người, sự vật, hiện tượng có cùng những đặc điểm nhất định như a camera, sneakers, a river,…Danh từ riêng là từ chỉ tên cụ thể của một người, địa điểm, đồ vật, sự vật và phải viết hoa như Adidas, Paris, Emily,..
Danh từ cụ thểDanh từ trừu tượng
Danh từ cụ thể đề cập đến một người, địa điểm hay sự vật được xem là hữu hình. Đồng thời, có thể sờ nắn và cảm nhận qua giác quan của con người.Danh từ trừu tượng đề cập đến khái niệm, ý tưởng hoặc những sự việc, hiện tượng là vô hình và không thể cầm, sờ nắn, nghe nhìn.
Danh từ đếm đượcDanh từ không đếm được
Là danh từ chỉ người, sự vật, động vật, hiện tượng có thể đếm và thể hiện được bằng số lượng cụ thể. Danh từ đếm được bao gồm danh từ đếm được số ít và danh từ đếm được số nhiều.Là danh từ dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng không thể đếm được bằng số lượng cụ thể.
Danh từ ghép
Đây là danh từ được cấu thành bởi sự kết hợp nhiều danh từ, có thể dùng để chỉ người, địa điểm, sự vật hay sự việc cụ thể. Danh từ ghép bao gồm danh từ ghép đóng, danh từ ghép mở và danh từ ghép có gạch nối.
  • Đại từ
Đại từ nhân xưng
Đại từ nhân xưng chủ ngữĐại từ nhân xưng tân ngữ
I, You, We, They, He, She, ItUs, Them, Him, Her, It, Me, You
Đại từ sở hữuOurs, Hers, His, Theirs, Mine, Yours, Its
Đại từ quan hệWho, Whom, Which, Whose, That
Đại từ nghi vấnWho, Whom, What, Which, Whose
  • Tính từ
Tính từ đuôi “ing” và “ed”
Tính từ đuôi “ing”Tính từ đuôi “ed”
Mô tả đặc điểm, tính chất của một người, sự vật hay sự việc gây tác động lên người hoặc vật khác.Miêu tả cảm giác khi chịu tác động từ một người hay sự vật nào đó.
Tính từ sở hữu
My, Your, Our, Ther, His, Her, Its
  • Động từ
Động từ thườngĐộng từ thường trong cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh dùng để diễn tả hành động. Đó có thể là hành động vật lý như run, jump, swim,… hoặc những động từ mang tính trừu tượng như think, miss, learn,…
Động từ bất quy tắcLà các động từ không theo quy tắc chia động từ thông thường (thêm “ed”) khi chuyển về dạng quá khứ hay quá khứ phân từ như begin – began – begun,…
Động từ khuyết thiếuMay/Might/Will/Must/Would/Ought to/Shall/Should/Can/Could
Động từ “to be”Động từ “to be”sẽ bổ nghĩa cho động từ chính trong câu.
Trợ động từThể hiện thì của hành động hoặc tạo câu nghi vấn, câu phủ định, câu nhấn mạnh.
Cụm động từĐược hình thành bởi động từ với trạng từ và/hoặc giới từ nhất định, qua đó tạo thành một cụm từ có ý nghĩa riêng. 
Động từ nốiĐộng từ nối hay liên động từ dùng để liên kết chủ ngữ và vị ngữ tính từ nhằm chỉ ra tình trạng của chủ ngữ. Các từ thường gặp là feel, look, sound, seem, stay,…
Nội động từ và ngoại động từ
Nội động từNgoại động từ
Diễn tả hành động của chủ ngữ mà không gây tác động lên sự vật, sự việc khác nên không có tân ngữ theo sau. Ngoại động từ tả những hành động gây tác động đến sự vật, sự việc nên cần có tân ngữ đứng sau.
  • Trạng từ
Trạng từ chỉ nơi chốnMột số trạng từ chỉ nơi chốn thường gặp là there, somewhere, inside, outside,… 
Trạng từ chỉ mức độCác trạng từ thường gặp bao gồm hardly, little, fully, very,…
Trạng từ chỉ thời gianCác trạng từ chỉ thời gian phổ biến bao gồm early, now, soon, finally,…
Trạng từ chỉ cách thứcNói một cách đơn giản, trạng từ chỉ cách thức sẽ giúp bạn trả lời cho câu hỏi “How?”
Trạng từ chỉ tần suấtMột số trạng từ chỉ tần suất là always, usually, sometimes, rarely, never,…
  • Lượng từ:
“Little”, “A little” và “Few”, “A few”
Few/A few + danh từ đếm được (số nhiều) + V (số nhiều).Little/A little + danh từ không đếm được + V (số ít).
“Some” và “Any”
“Some”“Any”
– Some + danh từ đếm được (số nhiều) + động từ (số nhiều).- Some + danh từ không đếm được + động từ (số ít).– Any + danh từ (đếm được số nhiều) + động từ (số nhiều).- Any + danh từ không đếm được + động từ (số ít).
“Much” và “many”
Many (of)  + danh từ đếm được (số nhiều).Much (of) + danh từ không đếm được.
  • Giới từ:
Giới từ chỉ địa điểm
Có chức năng làm rõ thông tin về địa điểm và vị trí. Theo đó, các giới từ chỉ địa điểm thường gặp là in, on, at, under,…
Giới từ chỉ thời gian
Giới từ chỉ thời gian có giúp làm rõ thông tin về thời điểm diễn ra sự việc, hành động, phổ biến nhất là on, at, in,…
Một số giới từ khác
Giới từ chỉ phương hướngto, along, cross, up,…
Giới từ chỉ đại diệnby, with
Giới từ chỉ thiết bị, máy mócby, with, on
Giới từ chỉ nguyên nhân và mục đíchthrough, for, because of, on account of, as,…
  • Mạo từ:

Mạo từ là từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ, đối tượng xác định hay không xác định. Các mạo từ khi học ngữ pháp tiếng Anh mà bạn cần nhớ là a, an và the.

học ngữ pháp tiếng Anh
Tổng ôn ngữ pháp tiếng Anh là cách học ngôn ngữ nhanh nhất
  • Liên từ
Liên từ phụ thuộcLiên từ phụ thuộc được dùng để nối mệnh đề chính và mệnh đề phụ thuộc, ta thường gặp các liên từ phụ thuộc như because, since, as, as long as,…
Liên từ kết hợpTrong ngữ pháp tiếng Anh, liên từ kết hợp được dùng để nối các đơn vị từ tương đương nhau . Các liên từ kết hợp sẽ bao gồm for, and, or, but,…
Liên từ tương quanDùng để nối 2 đơn vị từ tương đương nhau, đồng thời loại liên từ này luôn phải đi thành cặp và không thể tách rời như neither – nor,  not only – but also, either – or,…

Các cấu trúc câu trong ngữ pháp tiếng Anh

Để việc học ngữ pháp tiếng Anh trở nên dễ dàng hơn, bạn hãy tham khảo ngay các cấu trúc câu cơ bản mà Trường Việt Anh chia sẻ dưới đây nhé.

So sánh bằng
S + to be/V + (not) as + adj/adv + as + Object
So sánh hơn
S + V + Adj/Adv + er + than + Object/Clause/Noun/PronounS + V + more + Adj/Adv + than + Object/Clause/Noun/Pronoun
So sánh nhất
S + V + the + Adj/Adv-estS + V + the + most + Adj/Adv
Cấu trúc câu điều kiện loại 0
If + S + V(s, es), S + V(s, es)
Cấu trúc câu điều kiện loại 1
If + S + V(s, es), S + can/will/may (not) + V 
Cấu trúc câu điều kiện loại 2
If + S + V-ed, S + would/could/should + (not) + V-inf
Cấu trúc câu điều kiện loại 3
If + S + had + Vpp, S + would/could/should + have + Ved/II
Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp
If + S + V-ed, S + would/could/should + have + Ved/IIlf +S + had + VII, S + would/could/should + (not) + V-inf
  • Cấu trúc câu “wish” trong ngữ pháp tiếng Anh
Cấu trúc “wish” ở hiện tạiS + wish(es) + S + Ved/II + Object + wish(es) + S + did not + V + Object
Cấu trúc “wish” ở quá khứS1 + wish(es) + S2 + had + Vpp
Cấu trúc “wish” ở tương laiS1 + wish(es) + S2 + could/would + V
ThìCấu trúc câu chủ độngCấu trúc câu bị động
Hiện tại đơnS + am/is/are + Ving + ObjectS + am/are/is + being + P2 (by Object)
Hiện tại tiếp diễnS + have/has + P2 + ObjectS + have/has + been + P2 (by Object)
Hiện tại hoàn thànhS + Ved + ObjectS + was/were + P2 (by Object)
Quá khứ đơnS + was/were + Ving + ObjectS + was/were + being + P2 (by Object)
Quá khứ tiếp diễnS + was/were + Ving + ObjectS + was/were + being + P2 (by Object)
Quá khứ hoàn thànhS + had + P2 + ObjectS + had + been + P2 (by Object)
Tương lai đơnS + will + V + ObjectS + will + be + V (by Object)
Tương lai hoàn thànhS + will have + P2 + ObjectS + will have + been + P2 (by Object)
  • Câu giả định trong tiếng Anh:

Câu giả định được sử dụng để diễn tả mong muốn với người nào đó để họ làm một việc gì đó. Tuy nhiên, loại câu này chỉ mang tính chất cầu khiến và không có tính ép buộc.

  • Cấu trúc câu mệnh lệnh:

Câu mệnh lệnh trong ngữ pháp tiếng Anh được dùng khi bạn muốn yêu cầu ai làm gì đó. Cấu trúc câu này thường không có chủ ngữ, mà bắt đầu bằng một động từ.

Đây đều là loại câu dùng để thuật lại lời nói của một người, có 2 cách tường thuật lại là sử dụng cấu trúc trực tiếp hoặc gián tiếp. Cụ thể, câu trực tiếp dùng để tường thuật lại nguyên văn câu nói và luôn được đặt trong dấu ngoặc kép. Câu gián tiếp không cần thuật đúng nguyên văn câu gốc thay vào đó, ta sử dụng “that”.

cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh
Cấu trúc câu tường thuật trực tiếp và gián tiếp trong ngữ pháp tiếng Anh

Mệnh đề quan hệ trong ngữ pháp tiếng Anh

Mệnh đề quan hệ có chức năng bổ nghĩa cho danh từ đã được nhắc đến ở một mệnh đề xuất hiện trước đó. Theo đó, mệnh đề này được chia làm 2 loại là mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định, cụ thể như sau:

  • Mệnh đề quan hệ xác định: Dùng để cung cấp các thông tin quan trọng nhằm xác định đối tượng đang được nói đến trong câu.
  • Mệnh đề quan hệ không xác định: Bổ sung thêm thông tin cho danh từ, nếu không có mệnh đề này, đối tượng được nhắc đến vẫn rõ ràng và câu văn vẫn có nghĩa.
các ngữ pháp tiếng Anh
Mệnh đề quan hệ là kiến thức trong ngữ pháp tiếng Anh mà bạn cần nắm vững

Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh quan trọng khác

Bên cạnh những câu cơ bản, tiếng Anh còn có nhiều cấu trúc phức tạp hơn. Dưới đây là một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh quan trọng khác mà bạn cần biết như:

Cấu trúc “as soon as”
Thì hiện tạiS1 + V1 (present simple) + as soon as + S2 + V2 (present simple)
Thì quá khứS1 + V1 (past simple) + as soon as + S2 + V2 (past simple/past perfect)
Thì quá khứS1 + V1 (simple future) + as soon as + S2 + V2 (present simple/present perfect)
Cấu trúc “as well as”
Noun/Adj/Phrase/Clause + as well as +  Noun/Adj/Phrase/Clause
Cấu trúc “as good as”
S + V + as good as + N
Cấu trúc “as much/many as”
S1 + V1 + as much/many as + S2 + V2S1 + V1 + as much/many as + N
Cấu trúc “have to”
S + (trợ động từ + not) + have to + V
Cấu trúc “must”
S + must/must not + V-inf
Cấu trúc “would you like” 
Would you like + to V?Would you like + N?

Mẹo học các ngữ pháp tiếng Anh cơ bản nhớ lâu hiệu quả

Qua các phần trên, bạn có thể thấy ngữ pháp tiếng Anh có rất nhiều mảng kiến thức cần ghi nhớ. Để việc học trở nên dễ dàng hơn, bạn hãy tham khảo một số mẹo dưới đây như:

  • Xác định đúng trình độ bản thân: Đây là yếu tố mấu chốt giúp bạn có được lộ trình học bài bản và hiệu quả.
  • Chọn cách học sát với thực tế: Bạn hãy áp dụng các ngữ pháp tiếng Anh cơ bản vào thực tế để được luyện tập ngay kiến thức vừa học.
  • Ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh đều đặn: Việc rèn luyện mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ bài học lâu hơn và xây dựng nền tảng Anh ngữ tốt hơn.
học ngữ pháp tiếng Anh
Bạn nên ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh cơ bản đều đặn mỗi ngày để ghi nhớ tốt hơn

Có thể bạn quan tâm: Bảng 360 Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất

Bài tập ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh cơ bản đến nâng cao

Thực hành là việc vô cùng quan trọng để ghi nhớ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh một cách tốt nhất. Thông qua việc làm bài tập, bạn sẽ hiểu rõ hơn về cách áp dụng ngữ pháp và khắc phục những lỗi sai thường gặp.

Bài tập tiếng Anh cơ bản

Bạn hãy chia thì động từ và hoàn thành các câu sau:

  1. She (go) ………. to the gym every day.
  2. They (study) ………. for the test right now.
  3. He (not like) ………. coffee in the morning.
  4. My cat (sleep) ………. on the couch right now.
  5. We usually (eat) ………. dinner at 7 PM.
  6. She (read) ………. a book in the library now.
  7. They usually (play) ………. basketball on Sundays.
  8. My sister (study) ………. French for two years.
  9. I (not watch) ………. TV yesterday.
  10. The birds (sing) ………. beautifully in the morning.

Bài tập tiếng Anh nâng cao

Bạn hãy chọn đáp án đúng

1. She is tired, ___________ she is still working on her assignment.

  1. but
  2. and
  3. although
  4. because

2. I want to go to the beach, ___________ it’s raining.

  1. but
  2.  and
  3.  although
  4.  because

3. If it is ________, we’ll go for a walk.

  1. does not raining
  2. didn’t raining
  3. will not raining
  4. does not rain

4. If she _________ harder, she will pass the exam.

  1. study
  2. studied
  3. studies
  4. will study

5. She will be happy if you ________ her next Saturday.

  1. visit
  2. will visit
  3. will be visit
  4. visited

Trường quốc tế Việt Anh – Đào tạo chương trình tiếng Anh song ngữ phát triển ngoại ngữ

Trường Việt Anh là một trong những trường quốc tế hàng đầu cho các bậc phụ huynh mong muốn con em mình phát triển ngoại ngữ một cách toàn diện. Với chương trình đào tạo tiếng Anh song ngữ, nhà trường sẽ tạo điều kiện cho học sinh sử dụng tiếng Anh trong các tình huống thực tế.

Trường quốc tế Việt Anh chất lượng trong việc giảng dạy ngoại ngữ
Trường Quốc tế Việt Anh cung cấp chương trình học song ngữ chất lượng cao

Bên cạnh đó, Trường Quốc tế Việt Anh còn chú trọng đến việc xây dựng môi trường học tập hiện đại với các trang thiết bị tiên tiến, nhằm đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của học sinh. Với phương pháp đào tạo toàn diện, môi trường học tập đạt chuẩn, Trường Quốc tế Việt Anh tự tin rằng mỗi học sinh đều sẽ có nền tảng tiếng Anh vững chắc, khả năng tư duy độc lập và sẵn sàng hội nhập để trở thành công dân toàn cầu.

Có thể thấy rằng, ngữ pháp tiếng Anh cơ bản là nền tảng vững chắc giúp bạn giao tiếp thành thạo ngôn ngữ này. Với chương trình tiếng Anh song ngữ hiện đại, trường Quốc tế Việt Anh chắc chắn là nơi mang đến cho các em học sinh hành trang vững chắc để tự tin bước vào tương lai. Hãy liên lạc ngay với Trường Quốc tế Việt Anh qua thông tin dưới đây để con em bạn được học tập trong môi trường giáo dục chất lượng cao:

  • Địa chỉ: 269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, quận Phú Nhuận, TPHCM.
  • Số điện thoại: 091 696 1409
  • Website: https://truongvietanh.com/

Học bổng giá trị từ Trường Việt Anh 2025

Nhận ngay

Hệ thống trường liên cấp chuyên Anh

Cách Giải Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn Đầy Đủ Và Dễ Hiểu Nhất

Phương trình bậc nhất hai ẩn là một trong những kiến thức trọng tâm của…

Cách tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ nhất (BCNN)

Việc nắm vững kiến thức về ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ…

Tổng hợp công thức thể tích các hình khối đầy đủ nhất

Hiểu và áp dụng thành thạo công thức tính thể tích hình khối là một…

100+ Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Mùa Giáng sinh là dịp để mọi người trao gửi những lời yêu thương và…

Tổng hợp các định lý Toán học quan trọng và cách vận dụng

Toán học được xây dựng dựa trên một nền tảng vững chắc của các nguyên…

Diện Tích Hình Tròn: Công Thức, Cách Tính, Bài Tập

Bạn từng rất loay hoay với những công thức hình học khô khan và khó…

Trọn bộ 60+Từ vựng tiếng Anh Giáng sinh (Noel) đầy đủ nhất

Mùa Noel đang đến gần! Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Anh Giáng sinh…

Tổng Hợp Công Thức Toán Lớp 10 Bạn Cần Ghi Nhớ

Trong chương trình học, kiến thức toán lớp 10 là nền tảng quan trọng để…

    Họ và tên phụ huynh *

    Số điện thoại *

    Email *

    Nội dung cần chia sẻ, góp ý (tối đa 500 ký tự) *

    DMCA.com Protection Status