© 2024 truongvietanh.coms

TP HCM công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm 2014

Rate this post

hoc-truong-noi-tru1Chiều ngày 8/4, Sở GD&ĐT TP.HCM đã công bố chỉ tiêu vào tuyển sinh vào lớp 10, theo dự kiến số học sinh trong năm nay sẽ cao so với những năm trước đây.

Năm nay, Sở GD&ĐT TP.HCM quyết định để tất cả các trường THPT tổ chức thi tuyển thay vì xét tuyển như một số trường đã làm trước đó.

 

Chỉ tiêu cụ thể vào mỗi trường như sau:

STT

 Tên trường

Địa chỉ

Chỉ tiêu

(khả năng tiếp nhận)

Quận 1

1THPT Bùi Thị Xuân73-75 Bùi Thị Xuân675
2THPT chuyên Trần Đại Nghĩa53 Nguyễn Du370
3THPT Trưng Vương3A Nguyễn Bỉnh Khiêm675
4THPT Năng khiếu Thể dục thể thao43 Điện Biên Phủ180
5THPT TenLơMan8 Trần Hưng Đạo720
6THPT Lương Thế Vinh131 Cô Bắc360
7THPT dân lập Đăng KhoaCS 1: 571 Cô Bắc, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1;CS 2: 117 Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận360
8THPT dân lập Châu Á Thái Bình Dương33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đa Kao100
9Tiểu học, THCS và THPT Á ChâuCS 9: 29-31 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, quận 1;CS 8: 226A Pasteur, phường 6, quận 3;CS 11: 177 bis Cao Thắng, phường 12, quận 10

CS 10: 18A2 Cộng Hòa, phường 12, quận Tân Bình.

800
10THPT Úc Châu49 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, quận 1.20
11Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 116A Nguyễn Thị Minh Khai300
12Trung tâm Giáo dục thường xuyên Lê Quý Đôn92 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao.200

Quận 2

13THPT Giồng Ông Tố256B Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng Tây.495
14THPT Thủ ThiêmSố 1 đường số 2, Khu đô thị mới An Phú, phường An Khánh.540
15Trường song ngữ Quốc tế HorizonCS 1: số 6-A-8 đường 44, phường Thảo Điền.50
16Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 2Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường An Phú.250

Quận 3

17THPT Lê Quý Đôn110 Nguyễn Thị Minh Khai480
18THPT Nguyễn Thị Minh Khai275 Điện Biên Phủ645
19THPT Lê Thị Hồng Gấm147 Pasteur – phường 6406
20THPT Marie Curie159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa675
21THPT Nguyễn Thị Diệu12 Trần Quốc Toản675
22THCS – THPT Nguyễn Bỉnh KhiêmCS 1: 140 Lý Chính Thắng, phường 7, quận 3;CS 2: 58 Lũy Bán Bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú140
23Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 3204 Lý Chính Thắng240

Quận 4

24THPT Nguyễn Trãi364 Nguyễn Tất Thành675
25THPT Nguyễn Hữu Thọ209 Tôn Thất Thuyết675
27Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 464-66 Nguyễn Khoái135

Quận 5

28THPT Hùng Vương124 Hùng Vương1170
29THPT chuyên Lê Hồng Phong235 Nguyễn Văn Cừ720
30Phổ thông Năng khiếu153 Nguyễn Chí Thanh600
31Trung học Thực hành Đại học Sư phạm280 An Dương Vương265
32Trung học Thực hành Sài Gòn220 Trần Bình Trọng140
33THPT Trần Khai Nguyên225 Nguyễn Tri Phương675
34THPT Trần Hữu Trang276 Trần Hưng Đạo270
35THCS – THPT An ĐôngCS 1: 520 Ngô Gia Tự, phường 9.CS 2: 100/15 Hùng VươngCS 3: 91 Nguyễn Chí Thanh320
36THPT dân lập Thăng LongCơ sở 1: 114-116 Hải Thượng Lãn Ông, phuòng 10Cơ sở 2: 539 Bến Bình Đông, phường 3, quận 8600
37THPT Văn LangSố 2 – 4 Tân Thành, phường 12.50
38THCS-THPT Quang Trung Nguyễn HuệCS 1: 223 Nguyễn Tri Phương, phường 9CS 2: 116 Đinh Tiên Hoàng, phường 1, quận Bình ThạnhCS 3: 780 Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận.250
39Trường THCS & THPT Khai Trí137E Nguyễn Chí Thanh, phường 9120
41Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 5770 Nguyễn Trãi, phường 9250
42Trung tâm Giáo dục thường xuyên Chu Văn An546 Ngô Gia Tự, phường 9600

Quận 6

43THPT Mạc Đĩnh Chi458 Hồng Bàng1020
44THPT Bình Phú («)84/47 Lý Chiêu Hoàng630
45THPT Nguyễn Tất Thành249C Nguyễn Văn Luông, phường 11810
46THCS – THPT Phan Bội ChâuCS 1: 293-295 Nguyễn Đình Chi, phường 9.CS 2: 289 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh300
47THPT Quốc Trí333 Nguyễn Văn Luông, phường 12.200
48THCS và THPT Đào Duy AnhCS 1: 355 Nguyễn Văn Luông, phường 12CS 2: 134 Lê Minh Xuân, phường 7, quận Tân Bình180
49THPT Phú Lâm12 – 24 đường số 3, khu chợ Phú Lâm, phường 13.150
53Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 6743/15 Hồng Bàng, phường 6.405

Quận 7

54THPT Lê Thánh TônĐường 17, phường Tân Kiểng585
55THPT Ngô Quyền1360 Huỳnh Tấn Phát720
56THPT Tân Phong19F Nguyễn Văn Linh675
57THPT Nam Sài GònĐô thị mới Nam Sài Gòn70
58THPT Đinh Thiện LýSố 80 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tân Phong.120
59THCS và THPT Sao ViệtKhu DC Him Lam, Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng.400
60THCS và THPT Đức TríCS 1: 39/23 Bùi Văn Ba, phường Tân Thuận Đông.CS 2: 742/10 Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận.210
61Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 727/3 khu phố 3, đường số 10, phường  Bình Thuận200
62Tiểu học, THCS & THPT CanadaPhường Tân Phú110

Quận 8

63THPT Lương Văn Can173 Chánh Hưng720
64THPT Ngô Gia Tự360E Bến Bình Đông675
65THPT Tạ Quang Bửu909 Tạ Quang Bửu675
66THPT chuyên năng khiếu thể dục thể thaoNguyễn Thị ĐịnhĐường 41 – phường 16.540
67THPT Nguyễn Văn LinhPhường 7675
68Tiểu học, THCS, THPT Nam MỹCS 1: 23 đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, quận 8.40
69Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 8381 Tùng Thiện Vương, phường 12.450

Quận 9

70THPT Nguyễn Huệ («)Phường Long Thạnh Mỹ720
71THPT Long TrườngPhường Phước Long540
72THPT Phước LongPhường Long Trường450
73THPT Nguyễn Văn TăngKP Cầu Ong Tán, phường  Long Bình.675
74TH, THCS, THPT Ngô Thời Nhiệm («)CS 1: 65D Hồ Bá Phấn, phường Phước Long A.CS 2: 300A Điện Biên Phủ, phường 17, quận Bình Thạnh.400
75THCS và THPT Hoa SenCS 1: 26 Phan Chu Trinh, phường Hiệp Phú.200
76Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 9Đình Phong Phú, phường Tăng Nhơn Phú B.270

Quận 10

77THPT Nguyễn Du21 Đồng Nai – Cư xá Bắc Hải360
78THPT Nguyễn Khuyến50 Thành Thái – phường 12810
79THPT Nguyễn An Ninh93 Trần Nhân Tôn675
80THPT Diên Hồng11 Thành Thái270
81THPT Sương Nguyệt Anh249 Hòa Hảo180
82TH, THCS và THPT Vạn Hạnh781E Lê Hồng Phong nối dài, phường 12.350
83THCS và THPT Duy Tân106 Nguyễn Giản Thanh, phường 15.300
84TH, THCS và THPT Việt ÚcCS 1: 594 đường 3/2, phường 14.CS 2: 202 Hoàng Văn Thụ, quận Phú Nhuận.150
85THPT Hòa BìnhCS 1: 152 Nguyễn Duy Dương, phường 3.CS 2: 69 Trịnh Đình Thảo, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú.200
86THPT Quốc tế Mỹ781/C1-C2 Lê Hồng Phong nối dài, phường 12.60
87Trường trung cấp Vạn Tường46D Lê Hồng Phong, phường 2320
88Trường trung cấp Hồng Hà4/9 Hoàng Dư Khương, phường 12300
89Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 10461 Lê Hồng Phong300

Quận 11

90THPT Nguyễn Hiền («)3 Dương Đình Nghệ420
91THPT Trần Quang Khải343D Lạc Long Quân810
92THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa269/8 Nguyễn Thị Nhỏ765
93Tiểu học, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký («)CS1: 21 Trịnh Đình Trọng, phường 5.CS2: 7110 Bành Văn Trân, phường 7, quận Tân Bình.630
94THPT Việt Mỹ Anh252 Lạc Long Quân, phường 10.50
95THPT Trần Nhân Tông66 Tân Hóa, phường 1.105
96THPT Trần Quốc Tuấn236/10-12 Thái Phiên, phường 8.120
97Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 11133 – 135, Nguyễn Chí Thanh (nối dài), phường 16.500

Quận 12

98THPT Thạnh LộcPhường Thạnh Lộc630
99THPT Võ Trường Toản («)Phường Hiệp Thành672
100THPT Trường ChinhNguyễn Văn Quá765
101THCS và THPT Hoa Lư201 Phan Văn Hớn, phường Tân Thới Nhất.210
102THCS và THPT Bắc SơnCS 1: 338/24 Nguyễn Văn Quá,  phường Đông Hưng Thuận.CS 2: 371A-B Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận.90
103THCS và ‘THPT Lạc Hồng2276/5 Khu phố 2- Quốc lộ 1A,  phường Trung Mỹ Tây.300
104THPT Việt Au30/2 Quốc l65 1A, phường Tân Thới Hiệp.350
105Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 12Khu phố 3, phường Tân Chánh Hiệp.600

Quận Tân Bình

106THPT Nguyễn Thượng Hiền («)544 Cách Mạng Tháng 8715
107THPT Nguyễn Chí Thanh189/4 Hoàng Hoa Thám765
108THPT Nguyễn Thái Bình913-915 Lý Thường Kiệt675
109THPT Lý Tự Trọng390 Hoàng Văn Thụ, Phường 4540
110THCS và ‘THPT Nguyễn KhuyếnCS 1: 136 Cộng Hòa, phường 4.CS 3A, 3B: T15 Mai Lão Bạng, phường 13.CS 4: Khu phố 5, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức2,025
111THPT Tư thục Thái Bình236/10 Nguyễn Thái Bình, phường 12.120
112THPT Dân lập Thanh Bình192/16 Nguyễn Thái Bình, phường 12.720
113THPT Tư thục Việt Thanh261 Cộng Hòa, phường 13120
114THCS và THPT Hoàng DiệuCS 1: 57/37 Bàu Cát 9, phường 14.CS 2: 3/47 Lê Đức Thọ, phường 15, Quận Gò VấpCS 3: 30 Nguyễn Minh Hoàng, phường 12.180
115THPT Tân Trào112 Bàu Cát, phường 14.120
116THCS-THPT Bác Ai187, Gò Cẩm Đệm, phường 10.100
117TH, THCS và THPT Thái Bình Dương125 Bạch Đằng,  phường 2.24
118Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Bình95/55 Trường Chinh, phường 12.700

Quận Tân Phú

119THPT Trần Phú («)3 Lê Thúc Hoạch900
120THPT Tân BìnhĐường 27/3, phường 14.855
121THPT Tây Thạnh («)27 Đường C2, phường Tây Thạnh.855
122THCS và THPT Khai Minh410 Tân Kỳ Tân Quý, phường Sơn Kỳ.240
123THPT Đông Á234 Tân Hương, phường Tân Quý.120
124THCS – ‘THPT Tư thục Đông Du165 Trần Quang Cơ, phường Phú Thạnh.180
125THCS và THPT Nhân Văn17 Sơn Kỳ, Phường Sơn Kỳ280
126THCS và THPT Trí ĐứcCS 1: 1333A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh.CS 3: Lô 5 Đường CD6, Khu dân cư, phường Sơn Kỳ.300
127Tiểu học, THCS, THPT Quốc văn Sài GònCS 1: 126 Tô Hiệu, phường Hiệp Tân.CS 2: 691 Kinh Dương Vương, phường An Lạc.CS 3: 300 Hòa Bình, phường Hiệp Tân.300
128THPT Tư thục Tân Phú519 Kênh Tân Hóa, phường Hòa Thạnh.350
129THPT Minh Đức277 Tân Quý, phường Tân Quý.250
130THCS, THPT Hồng ĐứcCS 1: Số 8 Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh.CS 2: Số 301 Đường D1, phường 25.490
131THPT Nhân Việt42/39-41 Huỳnh Thiện Lộc, phường  Hòa Thạnh.160
132THPT An Dương Vương51/4, Hòa Bình, phường Tân Thới Hòa.200
133THPT Huỳnh Thúc Kháng108 Nguyễn Quý Anh, phường Tân Sơn Nhì.150
134THPT Trần Cao VânCS 1: 247 Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Sơn Nhì.CS 2: Đường số 10, phường Phước Bình.400
135THPT Trần Quốc ToảnSố 208-210 Lê Thúc Hoạch, phường Tân Quý.100
136THPT Vĩnh ViễnCS1: 73/7 Lê Trọng Tấn, phường Sơn Kỳ.450
137THPT Thành NhânCS 1: 69/12 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì.CS 2: 69/87 – 89 – 91 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì.200
138THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng85, Chế Lan Viên, phường Tây Thạnh.120
139THPT Nam ViệtSố 25 Dương Đức Hiền, phường Tây Thạnh.180
140Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Tân Phú78/2/45, Phan Đình Phùng, phường Tây Thạnh.540

Quận Bình Thạnh

141THPT Thanh ĐaLô G Cư xá Thanh Đa540
142THPT Gia Định195/29 Xô Viết Nghệ Tỉnh.850
143THPT Phan Đăng Lưu27 Nguyễn Văn Đậu, phường 6.720
144THPT Võ Thị Sáu («)95 Đinh Tiên Hoàng855
145THPT Hoàng Hoa Thám6 Hoàng Hoa Thám900
146THPT Trần Văn Giàuphường 13.810
147THPT Hưng ĐạoCS 1: 103 Nguyễn Văn Đậu, phường 5.180
148THPT Dân lập Đông ĐôCS 1: 12B Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19;CS 2: 8/45 Tân Hóa, phường 1, Quận 11.200
149THPT Lam SơnCS 1: 451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 26;CS 2: 2A Phan Văn Trị, phường 10, Quận Gò Vấp.240
150Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận Bình Thạnh10 Vũ Tùng, phường 2384

Quận Phú Nhuận

151THPT Phú NhuậnHoàng Minh Giám, phường 9.810
152THPT Hàn Thuyên188 Lê Văn Sĩ630
153THPT Quốc tế Việt Úc21K Nguyễn Văn Trỗi, phường 12.100
154TH, THCS, ‘THPT Quốc TếCS 1: 305 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 10.40
155THCS, THPT Hồng HàCS 1: 72, Trương Quốc Dung, phường 8;CS 2: 38 Trương Quốc Dung, phường 10;CS 3: 170 Quang Trung, phường 10, Quận Gò Vấp.600
156THCS-THPT Việt Mỹ126D Phan Đăng Lưu, phường 3.40
157THCS – THPT Việt Anh269 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 10.100
158Trường Trung cấp Mai LinhSố 3, Nguyễn Văn Đậu, phường 5.400
159Trung tâm GDTX Quận Phú Nhuận109 Phan Đăng Lưu, phường 7.350

Quận Gò Vấp

160THPT Gò Vấp90A Nguyễn Thái Sơn585
161THPT Nguyễn Công Trứ97 Quang Trung900
162THPT Trần Hưng Đạo450/19C Lê Đức Thọ900
163THPT Nguyễn Trung Trực9/168 Đường 26/3990
164Trường Phổ thông Dân lập Hermann Gmeiner697, Quang Trung, phường 12.135
165THPT Phạm Ngũ LãoCS 1: 69/11 Phạm Văn Chiêu, phường 14,;CS 2: 117/4 Ba Vân, phường 14, quận Tân Bình.420
166THPT Lý Thái TổCS1: 1/22/2A Nguyễn Oanh.CS2: 54/5C Phạm Văn Chiêu, phường 14.300
167TH, THCS và THPT Đại ViệtCS 1: 521 Lê Đức Thọ, phường 16.100
168THCS, THPT Tư thục Phan Huy ÍchCS 1: 83/1 Phan Huy Ích, phường 12.210
169THPT Phùng HưngSố 1278 Quang Trung, phường 14.100
170THPT Đào Duy Từ48/2C Cây Trâm, phường 9120
171THCS và THPT Âu Lạc647 Nguyễn Oanh, phường 17.250
172Tiểu học, THCS, THPT Nguyễn Tri PhươngSố 61A Đường 30, phường12.40
173THPT Đông DươngCS 1: 114/37/12A-12E Đường số 10, phường 9.120
174Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Gò Vấp582 Lê Quang Định, phường 1.450

Quận Thủ Đức

175THPT Thủ Đức166/24 Đặng Văn Bi720
176THPT Nguyễn Hữu Huân11 Đoàn Kết760
177THPT Tam PhúPhường Tam Phú450
178THPT Hiệp BìnhKhu phố 6, phường Hiệp Bình Phước.630
179THPT Đao Son Tay675
180THPT Bách ViệtSố 653 Quốc lộ 13, KP3, phường Hiệp Bình Phước.120
181Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Thủ Đức153/1 Võ Văn Ngân, phường Linh Chiểu.600

Huyện Củ Chi

182THPT An Nhơn TâyXã An Nhơn Tây360
183THPT Củ ChiKhu phố 1 Thị trấn815
184THPT Quang TrungXã Phước Thạnh360
185THPT Trung PhúXã Tân Thạnh Đông680
186THPT Trung LậpXã Trung Lập360
187THPT Phú HòaXã Phú Hòa Đông495
188THPT Tân Thông HộiXã Tân Thông Hội495
189Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Củ ChiKhu phố 3 Thị trấn Củ Chi405

Huyện Hóc Môn

190THPT Lý Thường KiệtXã Thới Tam630
191THPT Nguyễn Hữu CầuXã Trung Mỹ Tây590
192THPT Bà Điểm («)Xã Bà Điểm630
193THPT Nguyễn Văn CừXã Xuân Thới Thượng540
194THPT Nguyễn Hữu TiếnXã Đông Thạnh450
195THPT Phạm Văn SángXã Xuân Thới Sơn675
196Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Hóc MônĐường Đỗ Văn Dậy, ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp.400

Huyện Bình Chánh

197THPT Bình ChánhXã Bình Chánh675
198THPT Đa PhướcXã Đa Phước585
199THPT Lê Minh XuânXã Lê Minh Xuân675
200THPT Vinh Loc B675
201THPT Tân TúcThị trấn Tân Túc675
202THPT Dân lập Bắc MỹSố 1, Đường 5A KDC Trung Sơn, Bình Hưng.60
203Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Bình ChánhE25 Ap 4 – Xã Đa Phước280

Quận Bình Tân

204THPT An LạcKinh Dương Vương-Phường An Lạc675
205THPT Vĩnh Lộc87 Đường số 3-Khu dân cư Vĩnh Lộc450
206THPT Nguyễn Hữu CảnhPhường Bình Trị Đông A450
207THPT Bình Hưng HòaPhường Bình Hưng Hòa675
208THPT Bình TânPhường Tân tạo675
209THCS và ‘THPT Phan Châu Trinh12 đường 23, phường Bình Trị Đông B.210
210THCS, THPT Ngôi SaoSố 96, Đường số 3, phường Bình Trị Đông B.120
211Tiểu học, THCS và THPT Chu Văn AnSố 07 Đường số 1, phường Bình Hưng Hòa.280
212THPT Hàm NghiSố 913/3 Quốc lộ 1A, phường An Lạc.200
213Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận Bình Tân31A Hồ Học Lãm, KP.1, phường An Lạc230

Huyện Nhà Bè

214THPT Long ThớiXã Long Thới315
215THPT Thi Tran450
216THPT Phước KiểnXã Phước Kiển315
217Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Nhà Bè5/19A, Nguyễn Bình, ấp 1, Xã Nhơn Đức90

Huyện Cần Giờ

218THPT Bình KhánhXã Bình Khánh225
219THPT Cần ThạnhXã Cần Thạnh270
220

THPT An Nghĩa

Xã Tam Thôn Hiệp315
221Trung tâm Giáo dục thường xuyên Huyện Cần GiờThị trấn Cần Thạnh250

Học bổng giá trị từ Trường Việt Anh 2025

Nhận ngay

Hệ thống trường liên cấp chuyên Anh

Cách Giải Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn Đầy Đủ Và Dễ Hiểu Nhất

Phương trình bậc nhất hai ẩn là một trong những kiến thức trọng tâm của…

Cách tìm ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ nhất (BCNN)

Việc nắm vững kiến thức về ước chung lớn nhất (ƯCLN) và bội chung nhỏ…

Tổng hợp công thức thể tích các hình khối đầy đủ nhất

Hiểu và áp dụng thành thạo công thức tính thể tích hình khối là một…

100+ Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh hay, ý nghĩa nhất

Mùa Giáng sinh là dịp để mọi người trao gửi những lời yêu thương và…

Tổng hợp các định lý Toán học quan trọng và cách vận dụng

Toán học được xây dựng dựa trên một nền tảng vững chắc của các nguyên…

Diện Tích Hình Tròn: Công Thức, Cách Tính, Bài Tập

Bạn từng rất loay hoay với những công thức hình học khô khan và khó…

Trọn bộ 60+Từ vựng tiếng Anh Giáng sinh (Noel) đầy đủ nhất

Mùa Noel đang đến gần! Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Anh Giáng sinh…

Tổng Hợp Công Thức Toán Lớp 10 Bạn Cần Ghi Nhớ

Trong chương trình học, kiến thức toán lớp 10 là nền tảng quan trọng để…

    Họ và tên phụ huynh *

    Số điện thoại *

    Email *

    Nội dung cần chia sẻ, góp ý (tối đa 500 ký tự) *

    DMCA.com Protection Status